năm xưa

Học thuật
Thân thiện
năm xưa

Năm xưa, ông nội tôi đã trồng cây đa này trong sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian trước đây đã lâu: Chỉ một khoảng thời gian trong quá khứ, cách hiện tại một quãng xa, thường gợi cảm xúc hoài niệm.
    • Năm kia: Cách nói khác của "năm kia", chỉ năm trước đó hoặc một năm cụ thể nào đó trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phong cảnh làng quê năm xưa giờ đã thay đổi nhiều. (Cảnh vật nông thôn ngày trước giờ đã thay đổi rất nhiều.)
    • Câu chuyện năm xưa kể, cháu vẫn còn nhớ mãi. (Câu chuyện ngày xưa kể, cháu vẫn còn nhớ mãi.)
    • Chiếc áo dài năm xưa của mẹ vẫn còn được cất giữ cẩn thận. (Chiếc áo dài năm xưa của mẹ vẫn còn được cất giữ cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Năm xưa" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lời kể để tạo không khí hoài cổ, nhớ về một quá khứ đẹp đẽ, xa xôi.
    • "Năm xưa" trên bến Văn Lâu, ai còn nhớ ai đã quên? (Trích thơ, gợi nhớ về một thời đã qua bên bến Văn Lâu.)
  • Cụm từ này có thể đứng một mình hoặc kết hợp với các danh từ khác ( dụ: "con người năm xưa", "kỷ niệm năm xưa") để bổ nghĩa, nhấn mạnh tính chất thuộc về quá khứ xa.
Biến thể từ gần giống
  • Ngày xưa: Cũng chỉ thời gian trong quá khứ, nhưng có thể không cụ thể bằng "năm xưa".
  • Thuở xưa: Từ cổ, trang trọng hơn, thường dùng trong văn học để chỉ thời gian rất xa trong quá khứ.
  • Năm kia: Cách nói đồng nghĩa, chỉ năm trước đó hoặc một năm cụ thể đã qua.
Từ đồng nghĩa
  • Ngày trước: Chỉ thời gian trước đây.
  • Thuở trước: Từ trang trọng, chỉ thời đại, thời kỳ đã qua.
  • Xưa kia: Cách nói nhấn mạnh thời điểm đã lâu.
Thành ngữ liên quan
  • Năm xửa năm xưa: Cụm từ mở đầu phổ biến trong các câu chuyện cổ tích, truyền thuyết, có nghĩa là "ngày xửa ngày xưa", chỉ một thời điểm rất xa xôi, không xác định trong quá khứ.
    • "Năm xửa năm xưa", một ông vua rất nhân từ... (Mở đầu một câu chuyện cổ tích.)
năm xưa

Năm xưa, ông nội tôi đã trồng cây đa này trong sân.

  1. d. 1. Thời gian trước đây đã lâu. 2. Nh. Năm kia.

Từ chứa "năm xưa"